Kết hợp công nghệ định vị GNSS RTK với hệ thống quét SLAM LiDAR tiên tiến, máy quét 3D RooXen SL30 Plus cho phép kỹ sư khảo sát làm việc linh hoạt và chính xác trong cả môi trường trong nhà và ngoài trời. Máy quét 3D RooXen SL30 Plus hỗ trợ cả phương pháp đo tiếp xúc và không tiếp xúc, giúp thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ khảo sát phức tạp mà trước đây khó hoặc không thể triển khai bằng các phương pháp truyền thống.
Máy quét 3D RooXen SL30 Plus được trang bị bộ xử lý đồ họa chuyên dụng NVIDIA và hệ thống camera toàn cảnh kép SONY độ phân giải 12 MP, cho khả năng tái tạo hiện trường với độ chân thực và chi tiết cao. Ngoài ra, SL30 Plus camera trước 8 MP và camera hướng xuống 5 MP hỗ trợ đo ảnh (photogrammetry) và bố trí điểm (stakeout) chính xác trên nền thực tế tăng cường CAD-AR, giúp nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo độ chính xác tối ưu trong quá trình khảo sát.
Bộ thu GNSS
- Thu tín hiệu vệ tinh GNSS 1698 kênh
- Ăng-ten tích hợp
- Cảm biến IMU
- Radio UHF
- Module Internet
- Bluetooth
Camera (4 mắt)
- 2 camera toàn cảnh 12 MP cảm biến Sony tạo màu thực tế
- Camera 8 MP + 5 MP định vị hình ảnh
Quét LiDAR
- Độ chính xác tuyệt đối: < 5 cm
- Độ chính xác tương đối: < 1 cm
- Tốc độ quét: 200.000 điểm/giây
- Phạm vi phát hiện tối đa: 80m
Bộ xử lý đồ họa
- GPU NVIDIA
- Xử lý hình ảnh màu thực theo thời gian thực
Cổng kết nối
- Kết nối với sào đo (telescopic pole)
- Hoặc tay cầm pin
Thông số kỹ thuật máy quét 3D RooXen SL30 Plus
TÍNH NĂNG GNSS
| Hạng mục | Thông số |
| Số kênh | 1698 |
| GPS | L1C, L1CA, L2C, L2P(Y), L5 |
| GLONASS | G1, G2, G3 |
| BDS (BeiDou) | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
| GALILEO | E1, E5a, E5b, E6, AltBOC |
| SBAS | L1* |
| IRNSS | L5* |
| QZSS | L1, L2C, L5* |
| MSS L-Band | B2b-PPP, E6B HAS |
| Tần suất xuất dữ liệu vị trí | 1Hz – 20Hz |
| Thời gian khởi tạo | < 10 giây |
| Độ tin cậy khởi tạo | > 99.99% |
ĐỘ CHÍNH XÁC ĐỊNH VỊ
| Chế độ | Độ chính xác |
| GNSS vi sai (Code Differential) | Ngang: 0.25 m + 1 ppm RMS Dọc: 0.50 m + 1 ppm RMS |
| GNSS tĩnh | Ngang: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS Dọc: 3.5 mm + 0.5 ppm RMS |
| Tĩnh (quan sát dài) | Ngang: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS Dọc: 3 mm + 0.4 ppm RMS |
| Tĩnh nhanh (Rapid Static) | Ngang: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS Dọc: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
| PPK | Ngang: 3 mm + 1 ppm RMS Dọc: 5 mm + 1 ppm RMS |
| RTK (UHF) | Ngang: 8 mm + 1 ppm RMS Dọc: 15 mm + 1 ppm RMS |
| RTK (NTRIP) | Ngang: 8 mm + 0.5 ppm RMS Dọc: 15 mm + 0.5 ppm RMS |
| SBAS | Thông thường < 5 m (3DRMS) |
| Thời gian khởi tạo RTK | 2 – 8 giây |
| Độ chính xác IMU | 8 mm + 0.7 mm/° nghiêng |
| Góc nghiêng IMU | Độ chính xác tối ưu trong phạm vi 60° |
| Độ chính xác SLAM | Tương đối ≤ 1 cm |
| Độ chính xác tuyệt đối (RTK) | Xuống đến 3 – 5 cm |
| Độ chính xác tuyệt đối (PPK) | Xuống đến 2 – 4 cm |
| Độ chính xác khi mất tín hiệu GNSS | 1 – 3.5 cm @ 25 m bán kính |
| Độ chính xác đo không tiếp xúc | 5 cm @ 15 m |
LiDAR
| Hạng mục | Thông số |
| Tầm quét | 45 m @ 10% phản xạ 80 m @ 80% phản xạ |
| Góc quét | Ngang: 360° Dọc: 360° |
| Tần số điểm | 200,000 điểm/giây |
| Cấp an toàn laser | Class 1 (IEC 60825-1:2014) |
CAMERA
| Loại camera | Thông số |
| Camera cho SLAM LiDAR | 2 × 12 MP, góc rộng, phía trước & phải |
| Camera đo không tiếp xúc | 8 MP, phía trước |
| Camera thực tế tăng cường (AR) | 5 MP, phía dưới |
HIỆU NĂNG PHẦN CỨNG
| Hạng mục | Thông số |
| Kích thước | 134 × 147 × 138 mm |
| Khối lượng | 1.38 kg |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm – magiê |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến +60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +80°C |
| Độ ẩm | 8% – 90%, không ngưng tụ |
| Chống nước bụi | IP64 |
| Pin | Pin lithium tích hợp 7.4V 5000mAh, có thể thay nóng |
| Thời lượng pin | SLAM: > 3 giờ Rover / Static GNSS: > 24 giờ |
Giao tiếp kết nối
| Hạng mục | Thông số |
| Khe SIM | Nano SIM |
| 4G LTE | B1, B3, B8, B40 |
| Cổng Type-C | Sạc + OTG + Ethernet |
| Radio UHF | Tích hợp |
| Dải tần | 410 – 470 MHz |
| Giao thức | Farlink, Satel, South |
| Bluetooth | 5.0 / 3.0 / 4.2 |
| NFC | Tự động ghép nối |
| Wi-Fi | 802.11 b/g/n/ac |
LƯU TRỮ & TRUYỀN DỮ LIỆU
| Hạng mục | Thông số |
| Bộ nhớ trong | 64 GB |
| Lưu trữ ngoài | USB OTG |
| Truyền dữ liệu | USB, FTP, HTTP |
| Định dạng dữ liệu tĩnh | STH, Rinex 2.01, Rinex 3.02 |
| Định dạng vi sai | RTCM 2.1, RTCM 2.3, RTCM 3.0, RTCM 3.1 |
| Định dạng xuất GPS | NMEA 0183, PJK |
| Giao thức RTK | NTRIP |
| Hậu xử lý | Hỗ trợ LAS, đám mây điểm |
CẢM BIẾN
| Hạng mục | Thông số |
| Bọt thủy điện tử | Hiển thị cân bằng điện tử |
| Nhiệt kế | Tự động điều chỉnh nhiệt độ |
Giao diện người dùng
| Hạng mục | Thông số |
| Hệ điều hành | Linux |
| Nút bấm | 1 nút |
| Đèn báo | Trạng thái vệ tinh, dữ liệu, nguồn |
| Giao diện Web | Web UI |
| Hướng dẫn giọng nói | Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ |
PHẦN MỀM
| Hạng mục | Thông số |
| App mobile | Android |
| Phần mềm xử lý | Windows |
| Chức năng | Bình sai, xử lý đám mây điểm, xuất LAS/LAZ |
Địa chỉ mua máy quét Slam Lidar 3D RooXen SL30 Plus chính hãng
- Chúng tôi cung cấp sản phẩm máy quét LiDAR 3D Slam SL30 Plus chính hãng tại Việt Nam, quý khách sẽ nhận được giá tốt nhất cùng chính sách ưu đãi.
- Nếu bạn cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ hỗ trợ ngay lập tức!
Các bạn có thể mua máy quét laser bằng cách:
Mua hàng trực tiếp tại công ty :
Đ/c : VPGD: Số 21, ngõ 10 – đường Trần Duy Hưng – TP.Hà Nội
Mua hàng trên website: rtkvn.vn
Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0913.37.86.48 để gặp chuyên viên tư vấn của chúng tôi

Máy quét Laser Leica ScanStation P40 3D 

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.