Máy GPS RTK CHCNAV i76 là bộ thu GNSS nhỏ gọn, tích hợp công nghệ GNSS, IMU và hệ thống camera kép tiên tiến. Với trọng lượng chỉ 450g cùng chuẩn chống nước – chống bụi IP68, CHCNAV i76 hoạt động bền bỉ trong nhiều điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Nhờ khả năng xử lý tín hiệu mạnh mẽ, máy GPS RTK CHCNAV i76 vẫn duy trì độ chính xác lên đến 96% ngay cả khi hoạt động trong điều kiện nhiễu do bão. Tính năng định vị trực quan CAD AR hỗ trợ lập kế hoạch và bố trí điểm đo một cách trực quan, chính xác ngay tại hiện trường.
Bên cạnh đó, cảm biến Ultra-IMU thế hệ thứ 5 cho phép đo đạc chính xác ngay cả khi thiết bị nghiêng tới 60°, giúp công việc khảo sát trở nên linh hoạt hơn trong các địa hình phức tạp. Với thời lượng pin hơn 17 giờ, máy GPS RTK CHCNAV i76 mang lại hiệu suất làm việc ổn định, đáp ứng tốt nhu cầu của các chuyên gia trắc địa và đo đạc hiện đại.
Tổng quan máy GPS RTK CHCNAV i76
Máy GPS RTK CHCNAV i76 là thiết bị khảo sát GNSS nhỏ gọn, nhẹ và mạnh mẽ, có độ chính xác cao sử dụng linh hoạt trong nhiều điều kiện làm việc khắc nghiệt. CHCNAV i76 đạt chuẩn chống nước – chống bụi IP68, chịu được va đập khi rơi từ độ cao tới 2m, bền bỉ, giúp tăng độ ổn định khi sử dụng ngoài thực địa.
Với trọng lượng chỉ 450g, máy GPS RTK CHCNAV i76 nhẹ hơn 40% và nhỏ gọn hơn 50% so với nhiều thiết bị khảo sát RTK khác. Máy CHCNAV i76 được tích hợp công nghệ GNSS, IMU và hệ thống camera kép góc rộng 95°, với thiết kế một nút bấm cùng hệ thống đèn LED đồng bộ, giúp đơn giản hóa thao tác và nâng cao hiệu quả làm việc tại hiện trường. Đặc biệt, tính năng định vị hình ảnh CAD + AR cho phép cắm mốc và bố trí điểm nhanh chóng, giúp tăng hiệu suất triển khai dự án lên đến 40%.
Máy GPS RTK CHCNAV i76 được trang bị ăng-ten GNSS thế hệ thứ 4, cải thiện đáng kể khả năng theo dõi tất cả các chòm sao và tần số vệ tinh, Fix RTK ổn định nhờ công nghệ iStar 2.0, hiệu quả trong những khu vực chịu ảnh hưởng của hoạt động thời tiết không thuận lợi
Bên cạnh đó, công nghệ Ultra-IMU thế hệ thứ 5 giúp nâng cao độ chính xác đo đạc thêm 30%, cho phép đo hiệu quả ngay cả khi sào nghiêng tới 60°. Kết hợp với thời lượng pin hơn 17 giờ làm việc liên tục, máy GPS RTK CHCNAV i76 lý tưởng cho các khảo sát trắc địa cần độ chính xác cao, khả năng thích ứng linh hoạt
Ứng dụng máy RTK CHCNAV i76
- Bố cục nền móng tòa nhà
- Sơ đồ bố trí công trường xây dựng
- Đo lường khối lượng kho dự trữ
- Lập bản đồ mạng lưới tiện ích
Thông số kỹ thuật máy GPS RTK CHCNAV i76
| CHCNAV i76 | Thông số |
| Hiệu năng GNSS | |
| Số kênh | 1408 kênh với iStar2.0 |
| GPS | L1C/A, L2C, L2P(Y), L5 |
| GLONASS | L1, L2, L3 |
| Galileo | E1, E5a, E5b, E6 |
| BeiDou | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
| QZSS | L1C/A, L1C, L2C, L5 |
| NavIC / IRNSS | L5 |
| SBAS | L1, L5 |
| Độ chính xác GNSS | |
| RTK thời gian thực | Ngang: 8 mm + 1 ppm RMS Dọc: 15 mm + 1 ppm RMS |
| Thời gian khởi tạo | < 10 giây |
| Độ tin cậy khởi tạo | > 99.9% |
| PPK (hậu xử lý) | Ngang: 3 mm + 1 ppm RMS Dọc: 5 mm + 1 ppm RMS |
| PPP | Hỗ trợ PPP-B2b, E6B-HAS |
| Static độ chính xác cao | Ngang: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS Dọc: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS |
| Static và Rapid Static | Ngang: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS Dọc: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
| Code Differential | Ngang: 0.4 m RMSDọc: 0.8 m RMS |
| Autonomous | Ngang: 1.5 m RMSDọc: 2.5 m RMS |
| Visual Stakeout | Ngang: 8 mm + 1 ppm RMS Dọc: 15 mm + 1 ppm RMS |
| Tần suất định vị | 1 Hz, 5 Hz, 10 Hz |
| Thời gian bắt tín hiệu | Cold start < 45 sHot start < 10 s
Khôi phục tín hiệu < 1 s |
| Tốc độ cập nhật IMU | 200 Hz, AUTO-IMU |
| Góc nghiêng | 0–60° |
| RTK + bù nghiêng | Sai số ngang bổ sung thường < 8 mm + 0.7 mm/° khi nghiêng ≤ 30° |
| Môi trường hoạt động | |
| Nhiệt độ | Hoạt động: −40°C đến +65°C Lưu trữ: −40°C đến +85°C |
| Độ ẩm | 100% không ngưng tụ |
| Chống nước bụi | IP68 |
| Chống va đập | IK08 |
| Chịu rơi | Chịu rơi sào 2 m |
| Rung | Đạt chuẩn ISO 9022-36-08 và MIL-STD-810H |
| Màng chống nước | Ngăn hơi nước xâm nhập |
| Điện năng | |
| Thời gian sạc | Sạc đầy trong 4.5 giờ |
| Thời gian hoạt động | RTK Rover UHF/4G không camera: đến 17 giờ Visual Stakeout: đến 10 giờ Static: đến 22 giờ |
| Chuẩn sạc | Type-C 5V / 2A |
| Phần cứng | |
| Kích thước | Φ106 × 55.6 mm |
| Trọng lượng | 450 g |
| Mặt trước | 2 đèn LED đồng bộ, 1 nút |
| Cảm biến nghiêng | IMU không cần hiệu chuẩn, chống nhiễu từ |
| Camera | |
| Độ phân giải | 2 camera, mỗi camera 2 MP |
| Góc nhìn | 95° ± 3° |
| Tốc độ video | 30 fps |
| Khẩu độ | F2.4 |
| Tính năng | Phần mềm LandStar hỗ trợ Visual Navigation và CAD AR Stakeout |
| Kết nối | |
| Kết nối không dây | NFC ghép nối nhanh |
| Wi-Fi | Wi-Fi 2.4G 802.11 b/g/nWi-Fi 5G 802.11ac |
| Bluetooth | Bluetooth 5.4 BDR & EDR |
| Cổng kết nối | 1 USB Type-C (nguồn, dữ liệu, cập nhật firmware)1 cổng UHF (SMA female) |
| Radio UHF | 410–470 MHzCông suất 0.5 W / 1 W |
| Giao thức | CHC, Transparent, TT450, Satel |
| Tốc độ link | 9,600 bps đến 19,200 bps |
| Tầm hoạt động | Thông thường 3 km, tối đa 5 km |
| Định dạng dữ liệu | RTCM 2.x, RTCM 3.x, CMR input/output HCN, RINEX 2.11/3.02NMEA 0183 output NTRIP Client, NTRIP Caster |
| Bộ nhớ | 8 GB tốc độ cao |
| Tiêu chuẩn & chứng nhận | |
| Tiêu chuẩn quốc tế | NGS Antenna CalibrationIGS Antenna CalibrationIEC 62133-2:2017EN IEC 62368-1:2020UN Manual Section 38.3 |
| Chứng nhận | CE, FCC |

Máy GPS 2 Tần Số RTK ESurvey E100 


























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.