Camera Lidar CHCNAV AlphaAir 6 kết hợp với máy máy không người lái flycam UAV được thiết kế chuyên dụng cho công tác khảo sát và thu thập dữ liệu không gian địa lý trong điều kiện địa hình phức tạp, địa hình có độ chênh cao lớn và khu vực khó tiếp cận. Hệ thống CHCNAV AlphaAir 6 tích hợp công nghệ quét laser prism thế hệ mới kết hợp với bộ dẫn đường quán tính (INS) đo đạc, cho khả năng đo xa tối đa lên đến 2.100 m, đáp ứng hiệu quả các nhiệm vụ bay khảo sát ở độ cao hoạt động điển hình từ 100–600 m
Tổng quan Camera Lidar CHCNAV AlphaAir 6
Camera Lidar CHCNAV AlphaAir 6 được trang bị công nghệ xử lý dạng sóng thế hệ thứ 5, cho phép nâng cao mật độ đám mây điểm, tăng khả năng xuyên tán thực vật và cải thiện độ đầy đủ dữ liệu bề mặt địa hình. Nhờ đó, hệ thống đáp ứng tốt các yêu cầu thành lập mô hình số địa hình, mô hình số bề mặt và bản đồ địa hình độ chính xác cao.
Thiết kế Camera Lidar CHCNAV AlphaAir 6 nhỏ gọn với khối lượng nhẹ giúp tối ưu tải trọng UAV, kéo dài thời gian bay và nâng cao hiệu suất khai thác thực địa. Đồng thời, AlphaAir 6 hỗ trợ giao diện kết nối mở, đảm bảo khả năng tích hợp linh hoạt với nhiều nền tảng UAV đa cánh và cánh cố định, phục vụ hiệu quả cho các ứng dụng khảo sát địa hình, lâm nghiệp, giao thông, hành lang tuyến điện và quản lý hạ tầng kỹ thuật.
Ưu điểm Camera Lidar CHCNAV AlphaAir 6
- CHCNAV AlphaAir 6 đo khoảng cách tối đa 2.100 m, hiệu quả ở độ cao bay 100–600 m AGL. IMU độ chính xác cao giúp duy trì ổn định quỹ đạo bay và nâng cao chất lượng dữ liệu LiDAR
- Tốc độ quét đạt tới 1.000.000 điểm/giây ở độ cao 120m và 200.000 điểm/giây ở độ cao 400m, thu thập dữ liệu chi tiết, tăng khả năng tái tạo địa hình và mô hình 3D chính xác.
- Camera 25 MP, hỗ trợ chuyển đổi 100 MP cùng góc nhìn siêu rộng 110°, đáp ứng đồng thời chụp ảnh trực giao, mô hình hóa 3D và khảo sát hiện trạng.
- CHCNAV AlphaAir chỉ 1,35 kg giúp giảm tải cho UAV, kéo dài thời gian hoạt động lên đến 50 phút và mở rộng phạm vi khảo sát tới 15 km² mỗi nhiệm vụ với nền tảng CHCNAV X500.
Tính năng Camera Lidar CHCNAV AlphaAir 6
Laser thế hệ mới kết hợp IMU đo đạc đảm bảo độ chính xác ổn định
- Nâng cấp lõi laser hiệu suất cao
- Khả năng đo xa lên đến 2.100m
- Độ cao bay hoạt động (AGL) mở rộng từ 100–600m
- Tích hợp IMU cấp đo đạc với độ ổn định bias 0,3°/h
- Hệ thống nguồn công suất cao giúp duy trì độ chính xác dữ liệu ổn định trong quá trình vận hành
Công nghệ xử lý dạng sóng tăng 100% mật độ đám mây điểm và khả năng xuyên thấu
- Mật độ dữ liệu đạt 1.000.000 điểm/giây, ~220 pts/m² tại độ cao 120 m AGL
- Mật độ dữ liệu đạt 200.000 điểm/giây, ~13 pts/m² tại độ cao 400 m AGL
- Công nghệ xử lý dạng sóng thời gian thực (RWP) thế hệ thứ 5 với khả năng hỗ trợ đa chu kỳ phản hồi
- Công suất laser cao hơn, kích thước điểm laser nhỏ hơn, nâng cao khả năng xuyên tán thực vật
- Thuật toán xử lý đa chu kỳ thời gian thực tiên tiến, hỗ trợ hiển thị đám mây điểm trực tiếp với tần số PRR lên đến 2000k
Phiên bản CHCNAV AlphaAir 6 Camera đơn
- Cảm biến CMOS 4/3 inch
- Độ phân giải ảnh 25 MP
- Hỗ trợ nâng cấp ảnh lên đến 100 MP
Phiên bản CHCNAV AlphaAir 6 Camera kép
- Tích hợp kép cảm biến APS-C CMOS 1.8 inch
- Độ phân giải ảnh 26 MP
- Góc nhìn siêu rộng 110°, chỉ yêu cầu chồng phủ ngang khoảng 20%
- Hiệu suất khai thác tăng tới 30% so với phiên bản camera đơn
Thiết kế Camera Lidar CHCNAV AlphaAir 6 siêu nhẹ phạm vi khảo sát lên đến 15 km² mỗi chuyến bay
- Khối lượng toàn hệ thống chỉ 1,35 kg
- Thời gian bay hiệu dụng lên đến 50 phút khi tích hợp với UAV CHCNAV X500
- Khả năng bao phủ diện tích khảo sát lên đến 15 km² cho mỗi nhiệm vụ bay
Giao diện mở tương thích đa nền tảng UAV
- Hỗ trợ giao thức kết nối mở tích hợp linh hoạt với các nền tảng UAV đa cánh và cánh cố định phổ biến trên thị trường
Ứng dụng Camera Lidar CHCNAV AlphaAir 6
- Khảo sát địa hình
- Khảo sát lâm nghiệp
- Khảo sát đường bộ / đường cao tốc
- Kiểm tra hành lang tuyến điện
Thông số kỹ thuật Camera Lidar CHCNAV AlphaAir 6
| CHCNAV AlphaAir 6 | Thông số kỹ thuật |
| Hệ thống ảnh | |
| Model | AA6 / AA6D |
| Độ phân giải | 25 MP (6144 × 4096), hỗ trợ 100 MP (12288 × 8192) / 26 MP × 2 (6252 × 4168) |
| Tiêu cự | 12 mm / 16 mm |
| Kích thước cảm biến | 4/3 inch / APS-C |
| Chu kỳ chụp ảnh | 0,5 giây @25 MP; 1 giây @100 MP / 1 giây |
| Góc nhìn (FOV) | 74° / 110° |
| Máy quét Laser | |
| laser | Class 3R (theo IEC 60825-1:2014) |
| Bước sóng laser | 1535 nm |
| Tần số lặp xung PRR | 100 / 200 / 300 / 500 / 1000 / 2000 kHz |
| Tầm đo tối đa @80% phản xạ | 2100 / 1800 / 1700 / 1450 / 1000 / 525 m |
| Tầm đo tối đa @10% phản xạ | 960 / 870 / 750 / 640 / 460 / 320 m |
| Tầm đo tối đa @80% phản xạ (2000 kHz) | 700 m |
| Khoảng cách đo tối thiểu | 10 m |
| Độ chính xác | ±15 mm |
| Độ chính xác lặp | 5 mm (1σ) |
| Hỗ trợ phản hồi | Tối đa 7 echoes |
| Góc quét | 90° |
| Tốc độ quét tối đa | 2.000.000 điểm/giây |
| Tốc độ quét dòng | 400 lines/s |
| Số lần phản hồi | Tối đa 16 returns |
| Hiệu suất hệ thống | |
| Khối lượng | 1,35 kg / 1,85 kg |
| Kích thước | 155 × 120 × 129 mm / 223,5 × 127,6 × 129 mm |
| Bộ nhớ | 512 GB |
| Tốc độ sao chép dữ liệu | 200 MB/s |
| Nền tảng tương thích | UAV đa cánh và UAV cánh cố định |
| Hệ thống định vị & định hướng | |
| GNSS | GPS L1/L2/L5, GLONASS L1/L2, BEIDOU B1/B2/B3, GALILEO E1/E5a/E5b |
| Tần số cập nhật IMU | 500 Hz |
| Độ chính xác góc sau xử lý | 0,006° RMS (roll/pitch), 0,015° RMS (heading) |
| Độ chính xác vị trí sau xử lý | 1 cm + 1 ppm (ngang), 1,5 cm + 1 ppm (đứng) |
| Môi trường hoạt động | |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến +50°C |
| Chuẩn bảo vệ | IP64 |
| Nguồn điện | |
| Điện áp đầu vào | 24 V (dải điện áp 17–30 V) |
| Công suất tiêu thụ điển hình | 40 W @300 kHz, 200 lines/s / 50 W @300 kHz, 200 lines/s |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 46 W / 60 W |
| Mạng | |
| WiFi | WiFi 2.4G IEEE 802.11n; WiFi 5G IEEE 802.11ac; U-NII-1/3 |
| Phần mềm tùy chọn | |
| CoPre | POS Solve, Adjust & Refine, Generate Point Cloud |
| CoProcess | Terrain Module, CAD Module, Earthwork Module |
Địa chỉ mua camera Lidar chính hãng
Camera Lidar đặt hàng tại CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ TRẮC ĐỊA VIỆT NAM. Hãy liên hệ với chúng tôi bên dưới để biết thêm chi tiết
Điện thoại liên hệ: 0913 378 648
Email: tracdiavietnam@gmail.com – web: rtkvn.vn
VP Hà Nội: Số 21, ngõ 10 – Trần Duy Hưng – Hà Nội ( và các chi nhánh trên toàn quốc)

Camera Zenmuse H20 Series DJI cho máy bay không người lái 
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.