Bộ thu GNSS RTK RinoNav DIOS thế hệ mới tích hợp đo ảnh và dẫn hướng AR, giúp đo nhanh, chính xác mà không cần tiếp cận điểm khó. Hỗ trợ đa vệ tinh, bù nghiêng 60°, hoạt động ổn định trong môi trường phức tạp.
Tổng quan bộ thu GNSS RTK RinoNav DIOS
Bộ thu GNSS RTK RinoNav DIOS tích hợp công nghệ Visual Survey tiên tiến với camera kép, đo tọa độ từ xa mà không cần tiếp cận điểm, đảm bảo độ chính xác cấp cm. RinoNav DIOS kết nối1408 kênh GNSS đa hệ, bù nghiêng IMU 60°, giúp đo nhanh, ổn định trong mọi điều kiện địa hình. Giải pháp lý tưởng cho đo đạc công trình, bố trí điểm và khảo sát thực địa hiện đại.
Máy GPS RTK RinoNav DIOS trang bị 1.408 kênh theo dõi GNSS, cho phép thu tín hiệu đồng thời từ GPS, BDS, GLONASS, Galileo, QZSS, NavIC, SBAS và L-Band, độ chính xác và ổn định cao
- Đèn hiển thị trạng thái tín hiệu vệ tinh
- Đèn hiển thị trạng thái kết nối Bluetooth
- Đèn hiển thị trạng thái kết nối Internet
- Camera AR Live View (mặt trước)
- Cổng kết nối ăng-ten UHF
- Nút nguồn
- Cổng sạc Type-C
- Vít cố định
- Camera AR Live View (mặt dưới)
Tính năng ưu điểm bộ thu GNSS RTK RinoNav DIOS
Công nghệ Visual Survey
Đây là công nghệ nổi bật của máy GPS RTK RinoNav DIOS. Máy tích hợp đo đạc bằng hình ảnh với hai camera cùng công nghệ GNSS độ chính xác cao, giúp nâng cao đáng kể tính linh hoạt và hiệu quả đo trong các môi trường phức tạp.
- Camera dưới: hỗ trợ dẫn hướng và bố trí điểm
- Camera trước: phục vụ đo ảnh
Đo ảnh (Visual Survey)
Máy GPS RTK RinoNav DIOS xác định tọa độ các điểm từ xa mà không cần tiếp cận trực tiếp. Người đo chỉ cần chụp ảnh hoặc quay video, hệ thống sẽ tự động xử lý và trích xuất tọa độ điểm với độ chính xác cấp cm. Công nghệ này khắc phục hạn chế của địa hình phức tạp bằng cách trích xuất nhanh và chính xác tọa độ của các điểm bị che khuất thông qua hình ảnh hoặc video.
Ứng dụng hiệu quả trong các trường hợp:
- Khu vực nguy hiểm (mương sâu, taluy, đường giao thông)
- Điểm bị che khuất hoặc khó tiếp cận
- Công trình có vật cản (tường rào, cây cối, nhà dân)
Bố trí điểm thực tế (Visual Stakeout – AR)
Máy GPS RTK RinoNav DIOS hỗ trợ dẫn hướng trực quan thông qua camera và giao diện thực tế (AR). Vị trí điểm thiết kế được hiển thị trực tiếp trên màn hình sổ tay dưới dạng mũi tên hoặc chỉ dẫn hướng → Xác định vị trí nhanh chóng, hạn chế sai sót khi bố trí
Máy GPS RTK RinoNav DIOS chức năng bố trí 3D cho phép xác định nhanh chóng và chính xác các điểm mục tiêu. Máy có Radio UHF hiệu suất cao (Tx/Rx) và IMU góc rộng 60°, cho phép đo đạt độ chính xác đến từng cm mà không cần căn chỉnh chính xác, phù hợp với nhiều tình huống đo đạc khác nhau.
Máy GPS RTK RinoNav DIOS sử dụng “4G + UHF” tiên tiến, kết hợp mạng 4G toàn cầu (hỗ trợ LTE Cat4 đa băng tần) với mô-đun UHF hiệu suất cao (410–470MHz), đảm bảo truyền dữ liệu GNSS ổn định trong môi trường phức tạp.
Công cụ CAD AR
Máy GPS RTK RinoNav DIOS sử dụng CAD AR để chồng bản vẽ BIM/CAD lên cảnh thực tế. Bằng cách tự động khớp tọa độ thiết kế với vị trí ngoài thực địa, hệ thống giúp nâng cao hiệu quả các công tác thi công phức tạp, đơn giản hóa và tăng tốc quá trình bố trí.
CÔNG NGHỆ ĐO GÓC RỘNG 60°
Công nghệ loại bỏ yêu cầu cân bằng máy GPS RTK RinoNav DIOS. Có thể đo chính xác ngay cả khi sào nghiêng hoặc di chuyển mà không cần giữ thẳng đứng. Tập trung vào vị trí đầu sào, hiệu quả trong địa hình phức tạp như góc khuất, sườn dốc, giúp cải thiện hiệu suất rõ rệt. Máy GPS RTK RinoNav DIOS vẫn đảm bảo độ chính xác cao ngay cả khi sào có dao động nhỏ, miễn là đầu sào giữ cố định.
Thông số kỹ thuật máy GNSS RTK RinoNav DIOS
| Hiệu suất GNSS | |||||||||||||||||
| Theo dõi bằng vệ tinh |
|
||||||||||||||||
| Kênh | 1408/2050 (tùy chọn) | ||||||||||||||||
| Khởi động nguội | < 30s | ||||||||||||||||
| Khởi động ấm | < 20s | ||||||||||||||||
| Khởi động nóng | < 5s | ||||||||||||||||
| Khởi tạo tín hiệu RTK | < 5s | ||||||||||||||||
| Độ tin cậy khởi tạo | < 99,9% | ||||||||||||||||
| Tốc độ cập nhật | 20Hz | ||||||||||||||||
| Tĩnh độ chính xác cao | √ H: 2,5 mm + 0,1 ppm RMS √ V: 3,5 mm + 0,4 ppm RMS |
||||||||||||||||
| Tĩnh và Tĩnh nhanh | √ H: 2,5 mm + 0,5 ppm RMS √ V: 5 mm + 0,5 ppm RMS |
||||||||||||||||
| RTK | √ H: 8 mm + 1 ppm RMS √ V: 15 mm + 1 ppm RMS |
||||||||||||||||
| Định vị điểm tiêu chuẩn | √ H: 1,5 m RMS √ V: 2,5 m RMS |
||||||||||||||||
| Chênh lệch mã | √ H: 0,4 m RMS √ V: 0,8 m RMS |
||||||||||||||||
| SBAS | √ H: 0,3 m RMS √ V: 0,6 m RMS |
||||||||||||||||
| Dữ liệu hiệu chỉnh | RTCM V3.X, RTCM2.X, CMR | ||||||||||||||||
| Dữ liệu đầu ra | GGA, ZDA, GSA, GSV, GST, VTG, RMC, GLL, Nhị phân | ||||||||||||||||
| Nguồn điện | |||||||||||||||||
| Ắc quy | Pin sạc Lithium-ion tích hợp x 1 3.65V – 5800 mAh |
||||||||||||||||
| Điện áp | Cổng Type-C PD 12V/1.5A | ||||||||||||||||
| Thời gian làm việc | 13 giờ khảo sát trực quan/định vị mục tiêu bằng hình ảnh | ||||||||||||||||
| Thời gian sạc | 5,5 giờ | ||||||||||||||||
| Hệ thống | |||||||||||||||||
| Hệ điều hành | Linux | ||||||||||||||||
| Bộ nhớ trong | 8 GB | ||||||||||||||||
| Bluetooth | BT 5.0 BR + EDR, BLE | ||||||||||||||||
| Wi-Fi | 802.11 b/g/n/ac | ||||||||||||||||
| TNC | Kết nối radio bên trong với ăng-ten | ||||||||||||||||
| Cổng Type-C | Sạc và truyền dữ liệu | ||||||||||||||||
| Giao diện người dùng web | Xem trạng thái, cập nhật phần mềm, thiết lập chế độ hoạt động, tải dữ liệu, v.v. | ||||||||||||||||
| Giọng nói thông minh | Chế độ và trạng thái hoạt động của chương trình phát sóng | ||||||||||||||||
| MEMS | MEMS (Khởi tạo nhanh, khảo sát độ nghiêng động 60°) | ||||||||||||||||
| Thuộc tính | |||||||||||||||||
| Kích thước | Φ134mm x 74mm | ||||||||||||||||
| Cân nặng | 890g | ||||||||||||||||
| Nhiệt độ hoạt động | -30℃ ~ +65℃ | ||||||||||||||||
| Nhiệt độ bảo quản | -40℃ ~ +80℃ | ||||||||||||||||
| Chống nước/bụi | IP67 | ||||||||||||||||
| Sốc | √ Chịu được va đập khi bị đổ từ cột đo cao 2 m xuống bề mặt cứng √ Chịu được cú rơi tự do từ độ cao 1,2 m |
||||||||||||||||
| Rung động | Chống rung | ||||||||||||||||
| Độ ẩm | Lên đến 100% | ||||||||||||||||
| Các chỉ số | Vệ tinh, liên kết dữ liệu, pin | ||||||||||||||||
| Cái nút | Nút nguồn, nhấn nhanh để phát âm thanh thông báo chế độ hoạt động và trạng thái. | ||||||||||||||||
| Giấy chứng nhận | FCC, CE, NGS, IGS | ||||||||||||||||
| Radio trong | |||||||||||||||||
| Kiểu | TX và RX | ||||||||||||||||
| Công suất phát ra | 1W/2W | ||||||||||||||||
| Phạm vi hoạt động | 3-5 km, có thể 15 km trong điều kiện quang học tốt. | ||||||||||||||||
| Dải tần số | 410 – 470 MHz | ||||||||||||||||
| Khoảng cách kênh | 6,25 kHz 3 /12,5KHz / 25KHz | ||||||||||||||||
| Giao thức | TRIMTALK, TRIMMK3, NAM, TRANSEOT, GEOTALK, GEOMK3, SATEL, HITARGET, HZSZ, PCCEOT, PCCEOT_SATEL, PCCFST, PCCFST_ADL, SATEL_ADL |
||||||||||||||||
| Cấu hình | |||||||||||||||||
| Pixel | 2MP | ||||||||||||||||
| Khung | Hình ảnh: 30Hz (Quan sát trực quan), Hình ảnh: 5Hz/Video: 30Hz (Khảo sát trực quan) |
||||||||||||||||
| FOV | 72° (Định vị bằng mắt thường), 88° (Khảo sát bằng mắt thường) | ||||||||||||||||
Địa chỉ mua máy GPS RTK chính hãng giá tốt nhất
Chúng tôi cung cấp máy GPS RTK 2 tần số chính hãng tại Việt Nam, quý khách mua hàng của Công Ty chúng tôi sẽ nhận được giá tốt nhất cùng chính sách ưu đãi.
– Đại lý phân phối hãng nhập khẩu trực tiếp chính hãng
– Bảo hành 12 tháng – Bảo trì – Kiểm định – Hiệu chỉnh
– Giao hàng toàn quốc dùng thử đổi trả miễn phí
– Chuyển giao công nghệ kỹ thuật 24/7 đến khi thành thạo

Máy GPS 2 Tần Số RTK Acnovo Ufo 










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.