Máy Toàn Đạc Leica Flexline TS06 Plus và TS 09 Plus sự khác biệt
Máy toàn đạc điện tử Leica đã nổi tiếng từ lâu, chiếm vị trí hàng đầu trong tất cả các phân khúc sản phẩm máy toàn đạc. Trong số đó, Series Leica Flexline TS06Plus và Leica Flexline TS09 Plus là hai dòng máy Leica có giá khá mềm và tính năng nổi bật, thích hợp với tất cả các nhiệm vụ đo đạc, khảo sát, trắc địa. Để thuận tiện cho các bạn lựa chọn, Công Ty CP Phát Triển Công Nghệ Trắc Địa Việt Nam xin giới thiệu, so sánh thông số kỹ thuật của hai máy toàn đạc điện tử này trong bài viết.
và
1. Chức năng chung 2 máy toàn đạc Leica Flexline TS06Plus và TS09Plus
Về công năng, cả hai máy toàn đạc Leica Flexline TS06Plus và TS09Plus đều có khả năng hoàn thành tốt các nhiệm vụ khảo sát sau:
-Đo vẽ bản đồ
Chuyển điểm thiết kế ra thực địa
Chuyển điểm thiết kế ra thực địa dựa vào tọa độ đã biết
Chuyển điểm thiết kế ra thực địa dựa vào góc phương vị và khoảng cách
Đường thẳng tham chiếu
Đo kiểm tra
Chuyển điểm thiết kế ra thực địa dựa vào đường thẳng tham chiếu
Đo khoảng cách gián tiếp
Tính diện tích và khối lượng
Đo độ cao không với tới
Truyền độ cao
Cung tham chiếu
Mặt phẳng tham chiếu
Ứng dụng giao thông
Giải bài toán ngược – tính khoảng cách và phương vị
Giải bài toán thuận – Tính tọa độ điểm
Brg – Brg – Tính tọa độ điểm dựa vào phương vị – phương vị
Brg – Dist – Tính tọa độ điểm dựa vào phương vị – khoảng cách
Bù lại
Kéo dài đoạn thẳng
2. So sánh thông số kỹ thuật của Leica Flexline TS06Plus và TS09Plus
Bảng tính năng kỹ thuật | Leica Flexline TS06 Plus | Leica Flexline TS09 Plus |
---|---|---|
Đo góc bằng – góc đứng | ||
Độ chính xác đo góc | 2 “, 3”, 5 “, 7” | 1 “, 2”, 3 “, 5” |
Phương pháp đo góc | Tuyệt đối, liên tục | Tuyệt đối, liên tục |
Độ phân giải hiển thị | 0,1 “ | 0,1 “ |
Độ bù | Cơ cấu bù bốn hướng | Cơ cấu bù bốn hướng |
Độ chính xác cài đặt bù | 0.5”/0.5”/1”/1.5”/2” | 0.5”/0.5”/1”/1.5” |
Đo khoảng cách có gương | ||
Dải đo gương tròn | 3500m | 3500m |
Dải đo tới tấm phản xạ | 250m | 250m |
Độ chính xác đo gương | ||
Chế độ đo chính xác | 1,5mm + 2ppm | 1,5mm + 2ppm |
Chế độ đo nhanh | 3.0 mm + 2.0 ppm | 3.0 mm + 2.0 ppm |
Chế độ đo đuổi | 3.0 mm + 2.0 ppm | 3.0 mm + 2.0 ppm |
Thời gian đo | 1 giây | 1 giây |
FlexPoint (chế độ NP 30 m & con trỏ laser) | Bao gồm R500 | Bao gồm R500 |
Đo k/c không gương | ||
Pinpoint R500 | > 500m | > 500, |
Pinpoint R1000 | >1000m ( Lựa chọn) | >1000m ( Lựa chọn) |
Độ chính xác | 2 mm + 2 ppm > 500m là 4mm + 2 ppm |
2 mm + 2 ppm > 500m là 4mm + 2 ppm |
Kích thước điểm laser | Ở 30 m là 7 x 10 mm Ở 50 m là 8 x 20 mm |
Ở 30 m là 7 x 10 mm Ở 50 m là 8 x 20 mm |
Bộ nhớ | 100000 điểm nhập vào 60000 điểm đo | 100000 điểm nhập vào 60000 điểm đo |
Bộ nhớ USD | Lựa chọn | Đã bao gồm |
Cổng USB mini | Đã bao gồm | Đã bao gồm |
Bluetooth xa 150m | Đã tích hợp | Đã tích hợp |
Định dạng dữ liệu | GSI / DXF / LandXML / CSV / ASCII | GSI / DXF / LandXML / CSV / ASCII |
Ống kính | ||
Độ phóng đại | 30X | 30X |
Trường ngắm | 1° 30’; 2.7 m tại 100 m | 1° 30’; 2.7 m tại 100 m |
Dải điều quang | 1,7m | 1,7m |
Lưới chữ thập | 10 cấp độ sáng | 10 cấp độ sáng |
Đèn dẫn hướng | ||
Dải làm việc 5m-150m | Lựa chọn | Lựa chọn |
Độ chính xác | 5cm ở 100m | 5cm ở 100m |
Bàn phím | Đầy đủ chữ số | Đầy đủ chữ số |
Màn hình | Đen trắng | Màn hình màu |
Bàn phím 2 mặt | Lựa chọn | Lựa chọn |
Dọi tâm laser | ||
Kiểu | Điểm laser, 5 cấp sáng | Điểm laser, 5 cấp sáng |
Độ chính xác dọi tâm | 1.5mm ở 1.5m cao máy | 1.5mm ở 1.5m cao máy |
Pin | Li-ion | Li-ion |
Thời gian hoạt động | 30 giờ | 30 giờ |
Phím nóng ( Trigger-key) | 2 chức năng | 2 chức năng |
Dải nhiệt độ | -20° C tới +50° C | -20° C tới +50° C |
Chống bụi/ nước | IP55 | IP55 |
3. So sánh Leica Flexline TS06 Plus và TS 09 Plus về ứng dụng và tính năng
Thực tế, máy toàn đạc Leica Flexline TS09 Plus có một số ưu việt hơn so với Leica Flexline TS06 Plus ở một số ứng dụng và khả năng đặc biệt như
ỨNG DỤNG | LEICA FLEXLINE TS06 | LEICA FLEXLINE TS09 |
---|---|---|
Ứng dụng road 3D | Lựa chọn thêm | Đã bao gồm |
Đo đường truyền Traverse | Lựa chọn thêm | Đã bao gồm |
Đo vẽ hầm mỏ | Lựa chọn thêm | Lựa chọn thêm |
Nâng cấp đo độ dài power | Đã bao gồm | Đã bao gồm |
Nâng cấp đo độ dài Ultra | Lựa chọn thêm | Lựa chọn thêm |
Đèn dẫn hướng (EGL) | Lựa chọn thêm | Đã bao gồm |
Trên đây là những so sánh chi tiết nhất để các bạn có thể có thêm ý tưởng trong việc chọn mua hai dòng máy trên. Nếu có nhu cầu, vui lòng liên hệ để có thông tin chi tiết:
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ TRẮC ĐỊA VIỆT NAM
VPGD: Số 21, ngõ 10 – đường Trần Duy Hưng – Q.Cầu Giấy – TP.Hà Nội
Điện thoại: 0243 7756647 – 0913.37.86.48
Đại diện: Ông Nguyễn Văn Dũng
MST: 0102305681 – STK: 12510000160392
Tại Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam – Chi nhánh Đông Đô
xem thêm