Máy GPS RTK South INNO6 tích hợp công nghệ đo nghiêng IMU, camera AR và laser đo xa, giúp đo được cả những vị trí không thể đặt sào trực tiếp. Khả năng bắt tín hiệu vệ tinh ổn định cùng thời lượng pin dài South INNO6 phù hợp cho khảo sát địa hình, đo hiện trạng, bố trí công trình và các công việc trắc địa ngoài thực địa.
Tổng quan máy GPS RTK South INNO6
Máy GPS RTK South INNO6 được thiết kế cho những công việc đo đạc ngoài thực địa đòi hỏi tốc độ và độ chính xác cao. South INNO6 tích hợp công nghệ GNSS đa tần, cảm biến nghiêng IMU, camera AR và laser đo xa, cho phép thu thập tọa độ ngay cả tại những vị trí khó tiếp cận mà không cần đặt cân sào trực tiếp.
Máy GPS RTK South INNO6 bắt tín hiệu ổn định, thời gian khởi tạo nhanh hiệu quả các công việc khảo sát địa hình, đo hiện trạng, bố trí công trình và quản lý hạ tầng.
Máy GPS RTK South INNO6 cho phép đo bù nghiêng, đo lệch tâm bằng laser và dẫn hướng bằng thực tế tăng cường AR. Nhờ đó giảm đáng kể thời gian di chuyển, tăng năng suất và xử lý hiệu quả các điểm khó tiếp cận.
Tính năng ưu điểm máy GPS RTK South INNO6
Định vị bằng hình ảnh
Công nghệ định vị bằng hình ảnh của máy GPS RTK South INNO6 cho phép thu thập đồng thời dữ liệu hình ảnh và tọa độ không gian trong thời gian thực giúp tăng đáng kể hiệu suất khảo sát so với phương pháp đo RTK trước kia
Dữ liệu hình ảnh máy GPS RTK South INNO6 được lưu trữ đồng bộ cùng thông tin tọa độ và có thể sử dụng lại bất kỳ thời điểm nào. Tính năng này hỗ trợ hiệu quả cho công tác kiểm tra hiện trạng, lưu trữ hồ sơ khảo sát, quản lý tài sản hạ tầng và các dự án yêu cầu truy xuất dữ liệu sau khi đo.
Thông qua công nghệ xử lý ảnh của máy GPS RTK South INNO6, có thể xác định tọa độ các điểm mục tiêu từ khoảng cách 15m trong điều kiện lý tưởng. Giải pháp này giúp giảm đáng kể khối lượng di chuyển ngoài thực địa và nâng cao hiệu quả làm việc trên các khu vực khảo sát diện tích lớn.
Đo tọa độ bằng laser
Máy GPS RTK South INNO6 tích hợp công nghệ đo laser cho phép xác định tọa độ các điểm mục tiêu từ xa tại những khu vực có tín hiệu GNSS bị che khuất hoặc suy giảm. Giải pháp này đặc biệt hiệu quả đối với các vị trí khó tiếp cận như dưới mái che, sát công trình, khu vực có vật cản hoặc không thể đặt sào đo trực tiếp.
Công nghệ đo laser cho phép thu thập dữ liệu điểm trong điều kiện ánh sáng yếu, môi trường ban đêm hoặc khu vực bán trong nhà. Có thể xác định tọa độ mục tiêu mà không cần tiếp cận trực tiếp, nâng cao tính linh hoạt trong quá trình khảo sát thực địa.
Trong các môi trường có không gian hạn chế như hẻm nhỏ, khu vực đông vật cản hoặc vị trí khó tiếp cận, máy GPS RTK South INNO6 với công nghệ laser cho phép thu thập dữ liệu nhanh chóng mà không cần tiếp xúc trực tiếp với điểm đo.
Đảm bảo an toàn cho người khảo sát
Công nghệ đo từ xa bằng hình ảnh và laser máy GPS RTK South INNO6 giúp hạn chế việc tiếp cận các khu vực tiềm ẩn rủi ro như tuyến đường giao thông, bờ sông, hồ chứa, công trình đang thi công. Nhờ đó, thu thập dữ liệu chính xác từ khoảng cách an toàn, giảm thiểu nguy cơ mất an toàn lao động ngoài hiện trường.
Ứng dụng thi công của máy GPS RTK South INNO6
Đo nhanh hơn – Thi công hiệu quả hơn trong xây dựng
Nhờ tích hợp công nghệ đo laser, máy GPS RTK South INNO6 có thể trực tiếp đo khoảng cách đến các vị trí khó tiếp cận mà không cần đặt sào tại điểm đo.
Máy GPS RTK South INNO6 hỗ trợ:
- Đo chiều dài tuyến đường, mép công trình.
- Tính diện tích khu vực chỉ định.
- Tính toán thể tích đào đắp.
- Thu thập tọa độ các điểm không thể tiếp cận trực tiếp.
Nhờ đó, kỹ sư hiện trường có thể hoàn thành công tác khảo sát và bố trí công trình nhanh hơn, giảm đáng kể thời gian thi công.
Giảm nhân công – Tăng hiệu quả đo đạc lâm nghiệp
Trong công tác khảo sát rừng, máy GPS RTK South INNO6 kết hợp công nghệ đo lệch tâm bằng laser giúp xác định nhanh vị trí tâm thân cây mà không cần đứng trực tiếp tại điểm cần đo.
Khi máy GPS RTK South INNO6 kết hợp với phần mềm dựng mô hình 3D
- Xác định vị trí và tọa độ cây chính xác.
- Thu thập dữ liệu rừng nhanh chóng.
- Quan sát trực quan kết quả đo trên thực địa.
- Tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn để phục vụ quản lý và kiểm kê rừng.
Giải pháp giúp giảm nhân lực khảo sát, nâng cao độ chính xác và tăng hiệu quả thu thập dữ liệu hiện trường.
Theo dõi nhiều vệ tinh hơn – máy GPS RTK South INNO6 FIX nhanh hơn vượt trội
Máy GPS RTK South INNO6 trang bị 1698 kênh GNSS đa hệ, cho khả năng theo dõi đồng thời nhiều vệ tinh và duy trì tín hiệu ổn định ngay trong điều kiện khó khăn.
Ưu điểm nổi bật:
- Khả năng bắt tín hiệu yếu vượt trội.
- Tăng tốc độ khởi tạo RTK và đạt trạng thái FIX.
- Hoạt động ổn định dưới tán cây dày đặc, khu vực đô thị nhiều vật cản hoặc địa hình phức tạp.
Ngay cả trong môi trường bị che khuất bởi cây cối hoặc công trình xây dựng, thiết bị vẫn có thể đạt nghiệm FIX chỉ trong vài giây, giúp đảm bảo tiến độ công việc ngoài thực địa.
Thông số kỹ thuật máy GPS RTK South INNO6
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kênh GNSS | 1698 kênh |
| GPS | L1C, L1 C/A, L2C, L2P(Y), L5 |
| GLONASS | G1, G2, G3 |
| BDS (BeiDou) | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
| GALILEO | E1, E5a, E5b, E6, AltBOC |
| SBAS | L1* |
| IRNSS | L5* |
| QZSS | L1, L2C, L5* |
| MSS L-Band | Dự phòng |
| Tần suất xuất dữ liệu | 1Hz – 20Hz |
| Thời gian khởi tạo | < 10 giây |
| Độ tin cậy khởi tạo | > 99,99% |
| Độ chính xác định vị | |
| DGPS (Code Differential) | Ngang: 0,25 m + 1 ppm RMS; Cao: 0,50 m + 1 ppm RMS |
| Static GNSS | Ngang: 2,5 mm + 0,5 ppm RMS; Cao: 3,5 mm + 0,5 ppm RMS |
| Static dài hạn | Ngang: 2,5 mm + 0,1 ppm RMS; Cao: 3 mm + 0,4 ppm RMS |
| Rapid Static | Ngang: 2,5 mm + 0,5 ppm RMS; Cao: 5 mm + 0,5 ppm RMS |
| PPK | Ngang: 3 mm + 1 ppm RMS; Cao: 5 mm + 1 ppm RMS |
| RTK (UHF) | Ngang: 8 mm + 1 ppm RMS; Cao: 15 mm + 1 ppm RMS |
| RTK (NTRIP) | Ngang: 8 mm + 0,5 ppm RMS; Cao: 15 mm + 0,5 ppm RMS |
| Đo laser | 1 cm + 5 mm |
| SBAS | Thông thường < 5 m (3DRMS) |
| Thời gian FIX RTK | 2 – 8 giây |
| Độ chính xác IMU | 8 mm + 0,7 mm/° nghiêng |
| Góc nghiêng IMU | Độ chính xác tối ưu trong phạm vi 120° |
| Hiệu năng phần cứng | |
| Kích thước | 134 mm × 79 mm |
| Trọng lượng | 860 g (bao gồm pin) |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm magie |
| Nhiệt độ hoạt động | -45°C ~ +75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -55°C ~ +85°C |
| Độ ẩm | 100% không ngưng tụ |
| Chuẩn bảo vệ | IP68 |
| Chống sốc | Chịu rơi sào 2 m xuống nền bê tông tự nhiên |
| Nguồn cấp | 6–28V DC, bảo vệ quá áp |
| Pin | Lithium-ion 7.4V 6800mAh tích hợp |
| Thời lượng pin | Static: đến 25h; Rover UHF không camera: đến 20h; Khảo sát laser: đến 15h; Stakeout AR: đến 15h; Base UHF: đến 12h |
| Giao tiếp & Kết nối | |
| Cổng I/O | 5 chân LEMO (nguồn ngoài + RS232), Type-C (sạc + OTG + Ethernet), cổng anten UHF |
| Radio UHF | Tx & Rx 2W |
| Dải tần UHF | 410–470 MHz |
| Giao thức radio | Farlink, Trimtalk, SOUTH |
| Tầm hoạt động UHF | 8–10 km (Farlink), tối đa 12–15 km trong điều kiện lý tưởng |
| Bluetooth | Bluetooth 5.0, tương thích 3.0/4.2, BLE 2.1 + EDR |
| NFC | Có hỗ trợ |
| WiFi | 802.11 b/g/n |
| Lưu trữ & Truyền dữ liệu | |
| Bộ nhớ trong | SSD 16 GB |
| Lưu trữ | Hỗ trợ ghi vòng tự động, USB OTG ngoài |
| Tần suất lấy mẫu | Tùy chỉnh tới 20Hz |
| Truyền dữ liệu | Cắm là chạy qua USB, hỗ trợ tải FTP/HTTP |
| Định dạng Static | STH, Rinex 2.01, Rinex 3.02… |
| Định dạng RTK | RTCM 2.1, 2.3, 3.0, 3.1, 3.2 |
| Định dạng xuất dữ liệu | NMEA0183, tọa độ mặt phẳng, mã nhị phân |
| Giao thức mạng | VRS, FKP, MAC, hỗ trợ đầy đủ NTRIP |
| Cảm biến | |
| IMU | IMU tích hợp, không cần hiệu chuẩn, hỗ trợ nghiêng 120° |
| Camera video | 8 MP, dùng cho stakeout AR |
| Camera AR | 2 MP |
| Laser | Laser xanh 3R, phạm vi làm việc 30 m |
| Thủy điện tử | Hiển thị trên phần mềm điều khiển, giám sát độ cân bằng sào theo thời gian thực |
| Cảm biến nhiệt độ | Tích hợp cảm biến nhiệt độ, tự động giám sát và điều chỉnh nhiệt độ máy |
| Giao diện người dùng | |
| Hệ điều hành | Linux |
| Nút điều khiển | 2 nút |
| Đèn báo | Vệ tinh, dữ liệu và nguồn |
| Màn hình | 1,14 inch, 135 × 240 |
| Web UI | Truy cập qua WiFi hoặc USB để theo dõi trạng thái và cấu hình máy |
| Hướng dẫn giọng nói | Tiếng Trung, Anh, Hàn, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, Pháp, Ý, Ả Rập |
| Phát triển mở | Hỗ trợ SDK, OpenSIC observation data format và API tương tác |
| Dịch vụ đám mây | Quản lý từ xa, cập nhật firmware, đăng ký trực tuyến… |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.