Máy GPS RTK CHCNAV i85 là giải pháp GNSS nhỏ gọn được thiết kế tối ưu cho các công việc đo đạc địa chính hàng ngày. CHCNAV i85 được trang bị mô-đun GNSS 1408 kênh cùng công nghệ IMU tiên tiến, cho phép đo nghiêng chính xác và duy trì hiệu suất định vị ổn định trong nhiều điều kiện môi trường.
Máy GPS RTK CHCNAV i85 tích hợp camera kép đo khoảng cách laser, linh hoạt trong việc đo đạc ở những vị trí khó tiếp cận. Nhờ khả năng chống nhiễu mạnh, CHCNAV i85 vẫn đảm bảo định vị đáng tin cậy ngay cả khi hoạt động mặt trời gây ảnh hưởng đến tín hiệu vệ tinh.
Với trọng lượng chỉ 800g, tiêu chuẩn kháng nước và bụi IP68 cùng thời lượng pin lên đến 20 giờ, máy GPS RTK CHCNAV i85 mang lại hiệu suất RTK ổn định, bền bỉ và hiệu quả cho công việc ngoài thực địa.
Đặc trưng máy GPS RTK CHCNAV i85
Thông số kỹ thuật máy GPS RTK CHCNAV i85
| CHCNAV i85 | Thông số kỹ thuật |
| Số kênh GNSS | 1408 kênh với iStar2.0 |
| Hệ vệ tinh hỗ trợ | GPS: L1C/A, L2C, L2P(Y), L5 GLONASS: L1, L2, L3 Galileo: E1, E5a, E5b, E6 BeiDou: B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b QZSS: L1C/A, L1C, L2C, L5 NavIC / IRNSS: L5 SBAS: L1, L5 |
| Độ chính xác RTK | H: 8 mm + 1 ppm RMSV: 15 mm + 1 ppm RMS |
| Thời gian khởi tạo RTK | < 10 giây |
| Độ tin cậy khởi tạo | > 99.9% |
| PPK (hậu xử lý) | H: 3 mm + 1 ppm RMSV: 5 mm + 1 ppm RMS |
| PPP | H: 10 cm / V: 20 cm |
| Đo tĩnh độ chính xác cao | H: 2.5 mm + 0.1 ppm RMSV: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS |
| Đo tĩnh & tĩnh nhanh | H: 2.5 mm + 0.5 ppm RMSV: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
| Sai phân Code | H: 0.4 m RMSV: 0.8 m RMS |
| Định vị độc lập | H: 1.5 m RMSV: 2.5 m RMS |
| Stakeout bằng hình ảnh | H: 8 mm + 1 ppm RMSV: 15 mm + 1 ppm RMS |
| Đo laser chính xác cao | 2 cm trong phạm vi 5 m3 cm trong phạm vi 10 m |
| Đo laser nhanh | 3 cm trong phạm vi 5 m5 cm trong phạm vi 10 m |
| Tần suất định vị | 1 Hz / 5 Hz / 10 Hz |
| Thời gian bắt tín hiệu đầu tiên | Cold start: < 45s Hot start: < 10s Khôi phục tín hiệu: < 1 s |
| Tốc độ cập nhật IMU | 200 Hz |
| Góc bù nghiêng | 0° – 60° |
| Sai số bù nghiêng RTK | < 8 mm + 0.7 mm/° (đến 30°) |
| Kích thước | Φ133 mm × 85 mm |
| Trọng lượng | 800 g |
| Đèn báo | 4 LED |
| Phím cứng | 2 phím |
| IMU | Bù nghiêng không cần hiệu chuẩn, chống nhiễu từ |
| Laser | Class 3R (Laser xanh) |
| Camera | Camera kép (2 MP + 8 MP), global shutter |
| Góc nhìn camera | 91° |
| Video | 30 fps |
| Tính năng camera | Visual Navigation, CAD AR Visual Stakeout, Laser Survey |
| Kết nối NFC | Ghép nối nhanh thiết bị |
| WiFi | 802.11 b/g/n/ac, 2.4 GHz & 5.8 GHz |
| Bluetooth | V4.2 |
| Cổng kết nối | USB Type-C (nguồn, tải dữ liệu, cập nhật firmware) |
| Cổng anten ngoài | UHF (SMA) |
| Radio UHF tích hợp | 410 – 470 MHz |
| Công suất phát | 0.5 W / 1 W |
| Giao thức radio | CHC, Transparent, TT450, Satel |
| Tốc độ truyền | 9600 – 19200 bps |
| Phạm vi radio | Khoảng 3 km, tối đa ~8 km trong điều kiện tốt |
| Định dạng dữ liệu | RTCM 2.x / 3.x, CMR |
| Log dữ liệu | HCN, RINEX 2.11 / 3.02 |
| Giao thức xuất dữ liệu | NMEA 0183 |
| Mạng RTK | NTRIP Client / NTRIP Caster |
| Bộ nhớ trong | 8 GB |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 2.0 W |
| Thời gian hoạt động pin | RTK Rover: ~20 giờ Laser Survey: ~15 giờ Visual Stakeout: ~15 giờ RTK Base: ~12 giờ |
| Sạc nhanh | 5V / 2A |
| Thời gian sạc đầy | ~4.8 giờ |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +65°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến +85°C |
| Độ ẩm | 100% không ngưng tụ |
| Chống nước & bụi | IP68 |
| Chịu rơi | 2 m |
| Tiêu chuẩn rung | MIL-STD-810H |

Máy GPS 2 Tần Số RTK ESurvey E300 Pro 





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.