Máy GNSS RTK AlphaGEO Matrix II cho mọi công trình khảo sát công việc đo đạc địa hình, địa chính, xây dựng công trình. Matrix II tích hợp GNSS đa hệ vệ tinh 1408 kênh, công nghệ IMU, camera AR, đo laser và các phương thức kết nối Bluetooth, Wi-Fi, 4G Radio trong, mang đến một giải pháp khảo sát linh hoạt trong nhiều điều kiện làm việc.
Giới thiệu máy GNSS RTK AlphaGEO Matrix II
Máy GNSS RTK AlphaGEO Matrix II kết hợp GNSS RTK, Laser, AR và Super IMU đo laser tại điểm khó tiếp cận, bố trí điểm bằng AR và đo bù nghiêng 120°, Matrix II giúp rút ngắn thao tác ngoài hiện trường, nâng cao tốc độ và hiệu quả cho các công việc đo địa hình, địa chính và khảo sát xây dựng.
Máy GPS RTK AlphaGEO Matrix II hỗ trợ đo điểm bằng laser và bố trí điểm bằng AR trực quan, giúp tăng tốc độ thu thập dữ liệu và nâng cao hiệu quả làm việc ngoài hiện trường.
Điểm nổi bật máy GPS RTK Matrix II
- Máy GNSS RTK AlphaGEO Matrix II 1408 kênh, hỗ trợ nhiều hệ thống vệ tinh.
- Công nghệ Super IMU, đo và bố trí điểm khi nghiêng sào đến 120°.
- Camera AR hỗ trợ bố trí điểm trực quan trên hình ảnh thực tế.
- Đo laser, hỗ trợ xác định tọa độ những vị trí khó tiếp cận.
- Tích hợp Bluetooth, Wi-Fi, 4G và radio.
- Bộ nhớ trong 64GB lưu trữ dữ liệu khảo sát dài ngày.
- Pin tích hợp 7000mAh, phù hợp cho công việc ngoài hiện trường.
- Thiết kế nhỏ gọn, hướng đến thao tác nhanh và thuận tiện trong nhiều dự án khảo sát.
Công nghệ AR – Bố trí điểm trực quan trên thực địa
Máy GPS RTK Matrix II công nghệ AR stakeout dùng có thể quan sát điểm cần stakeout trực tiếp trên hình ảnh thực tế. Các điểm bố trí được hiển thị trực quan cùng hướng di chuyển, giúp người đo nhanh chóng xác định vị trí cần đến. Dùng trong bố trí điểm trên công trường, xác định vị trí móng, tim trục, mốc hoặc các điểm thiết kế.
AR stakeout trên máy GPS RTK Matrix II
- Quan sát vị trí điểm trực quan hơn.
- Giảm thao tác di chuyển sào đo nhiều lần.
- Rút ngắn thời gian bố trí điểm.
- Hạn chế sai sót trong quá trình xác định vị trí.
- Nâng cao hiệu quả làm việc ngoài thực địa.
Đo laser điểm tại những vị trí khó tiếp cận
Máy GPS RTK Matrix II công nghệ đo tọa độ bằng laser, mở rộng khả năng đo đạc. Khi điểm cần đo nằm ở vị trí khó đưa trực tiếp chân sào tới, có thể sử dụng laser để hướng đến mục tiêu và thực hiện phép đo.
Công nghệ hiệu chỉnh nhanh tọa độ laser đạt độ chính xác cao, đơn giản hóa quá trình thao tác. Camera tích hợp máy GPS RTK Matrix II hỗ trợ quan sát mục tiêu, giúp việc ngắm và đo thuận tiện hơn trong điều kiện ánh sáng ngoài trời. Đây là giải pháp hữu ích khi khảo sát các vị trí như góc tường, mép công trình, điểm sát vật cản hoặc những khu vực không thuận tiện để đặt trực tiếp sào GNSS.
Super IMU – Đo nghiêng đến 120°, không cần khởi tạo lặp lại
Máy GPS RTK Matrix II sử dụng Super IMU với khả năng khởi tạo nhanh và không yêu cầu hiệu chuẩn tay. Công nghệ này giúp máy tiếp tục xác định hướng và độ nghiêng của sào trong quá trình đo
Khả năng đo và bố trí điểm khi nghiêng sào đến 120° giúp mở rộng phạm vi thao tác trong thực địa, đặc biệt tại những vị trí bị che khuất hoặc khó đứng trực tiếp phía trên điểm đo. Ngoài ra, hệ thống IMU được thiết kế để hạn chế ảnh hưởng của nhiễu từ trường, giúp quá trình đo thuận tiện hơn và giảm thời gian phải thực hiện lại thao tác khởi tạo.
GNSS 1408 kênh – Thu tín hiệu đa hệ vệ tinh ổn định
Máy GPS RTK Matrix II chip GNSS thế hệ mới với 1408 kênh, hỗ trợ đồng thời nhiều hệ thống vệ tinh. Khả năng theo dõi nhiều vệ tinh giúp máy có nguồn dữ liệu GNSS hơn, hỗ trợ duy trì khả năng định vị trong nhiều điều kiện khảo sát khác nhau.
Đây là nền tảng quan trọng để máy GPS RTK Matrix II đáp ứng các công việc yêu cầu độ chính xác cao như đo địa hình, đo địa chính, khảo sát xây dựng, bố trí công trình và thu thập dữ liệu tọa độ.
Bộ nhớ 64GB – Thoải mái lưu trữ dữ liệu khảo sát
Máy GPS RTK Matrix II tích hợp bộ nhớ trong 64GB, cung cấp không gian lưu trữ lớn cho dữ liệu đo đạc và các tệp công việc ngoài hiện trường. Hỗ trợ cơ chế lưu trữ tuần hoàn, khi bộ nhớ gần đầy, máy GPS RTK Matrix II có thể tự động loại bỏ dữ liệu quan sát cũ theo cơ chế được thiết lập để tiếp tục ghi nhận dữ liệu mới.
Với chu kỳ ghi dữ liệu 5 giây/lần, dung lượng lưu trữ có thể đáp ứng nhu cầu dữ liệu trong thời gian rất dài, lên tới khoảng 4 năm trong điều kiện sử dụng tương ứng. Thiết kế bộ nhớ tích hợp cũng giúp hạn chế nguy cơ mất dữ liệu do tác động vật lý từ bộ nhớ rời trong quá trình sử dụng.
Kết nối đa dạng, sẵn sàng cho công việc thực địa
Máy GPS RTK Matrix II tích hợp đầy đủ các phương thức kết nối cần thiết cho một thiết bị GNSS RTK hiện đại Bluetooth – Wi-Fi – 4G – Radio. Nhờ đó, máy có thể linh hoạt kết nối với bộ điều khiển, mạng Internet hoặc hệ thống truyền dữ liệu RTK tùy theo phương án làm việc của từng dự án.
Pin 7000mAh – Hỗ trợ làm việc ngoài hiện trường
Máy GPS RTK Matrix II sử dụng pin dung lượng 7000mAh, đáp ứng nhu cầu làm việc di động trong các dự án khảo sát. Dung lượng pin lớn giúp thuận tiện tại công trường, khu vực địa hình rộng hoặc những nơi khó tiếp cận nguồn điện.
Ứng dụng thực tế của máy GPS RTK Matrix II
Nhờ kết hợp GNSS RTK, IMU, AR và laser trong cùng một thiết bị, máy GPS RTK Matrix II phù hợp với nhiều công việc khảo sát như:
- Đo đạc địa hình, Đo địa chính
- Khảo sát và bố trí công trình
- Bố trí tim trục, điểm thiết kế
- Khảo sát xây dựng
- Đo các điểm khó tiếp cận
- Thu thập dữ liệu tọa độ
- Kiểm tra và xác định vị trí công trình
Đặc biệt, sự kết hợp giữa laser + AR + IMU giúp máy GPS RTK Matrix II lựa chọn đáng cân nhắc đối với những dự án yêu cầu thao tác nhanh và khả năng đo tại các vị trí không thuận tiện để đặt trực tiếp sào GNSS.
Vì sao nên lựa chọn máy GPS RTK Matrix II?
Máy GPS RTK Matrix II được phát triển theo hướng đa chức năng, kết hợp nhiều công nghệ trong một bộ thu duy nhất. GNSS 1408 kênh đảm nhiệm khả năng thu tín hiệu vệ tinh; Super IMU hỗ trợ đo nghiêng đến 120°; laser giúp tiếp cận các điểm khó đo; trong khi AR mang đến phương thức bố trí điểm trực quan hơn
Thông số kỹ thuật máy GPS RTK Matrix II
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| GNSS Performance | |
| Hệ thống vệ tinh | GPS: L1C/A, L1C, L2P(Y), L2C, L5; GLONASS: L1, L2, L3; BeiDou: B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b; Galileo: E1, E5a, E5b, E6; QZSS: L1, L2, L5, L6; SBAS: L1, L5; IRNSS: L5 |
| Số kênh | 1408 |
| Khởi động nguội | < 60 giây |
| Khởi động nóng | < 15 giây |
| Tốc độ xuất dữ liệu vị trí | 1–20 Hz |
| Tái thu nhận tín hiệu | < 1 giây |
| Thời gian khởi tạo RTK | < 10 giây |
| Độ tin cậy khởi tạo | > 99,99% |
| Độ chính xác thời gian | 20 ns |
| Độ chính xác định vị | |
| GNSS vi sai mã | Ngang: 0,25 m + 1 ppm RMS; Đứng: 0,50 m + 1 ppm RMS |
| Định vị vi sai SBAS | Thông thường < 5 m 3DRMS |
| Đo tĩnh GNSS | Ngang: 2,5 mm + 0,5 ppm RMS; Đứng: 5 mm + 0,5 ppm RMS |
| Đo RTK thời gian thực (baseline < 30 km) | Ngang: 8 mm + 1 ppm RMS; Đứng: 15 mm + 1 ppm RMS |
| Network RTK | Ngang: 8 mm + 0,5 ppm RMS; Đứng: 15 mm + 0,5 ppm RMS |
| Đo bằng laser | ±1 cm + 5 mm/m (độ nghiêng < 30°) |
| Vật lý | |
| Vật liệu | Hợp kim magie |
| Kích thước | 120 × 72 mm (không bao gồm đầu nối phía dưới 20 mm) |
| Trọng lượng | 0,76 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +75°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -55°C đến +85°C |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 – chống bụi, chịu ngâm nước ở độ sâu 1 m trong 30 phút |
| Chống va đập | Chịu được khi sào máy rơi từ độ cao 2 m xuống nền bê tông |
| Chống rung | MIL-STD-810G |
| Độ ẩm | 100%, có ngưng tụ |
| Nguồn điện | |
| Nguồn ngoài | 9–24 VDC qua cổng LEMO 5 chân |
| Sạc nhanh | Hỗ trợ sạc nhanh qua USB Type-C |
| Pin | Lithium-ion 7.400 mAh – 7,4 V |
| Thời lượng pin – Rover | 12 giờ |
| Thời lượng pin – Base | 7 giờ |
| Thời lượng pin – Static | 15 giờ |
| Kết nối & lưu trữ dữ liệu | |
| Cổng LEMO 5 chân | Hỗ trợ cấp nguồn, điều khiển cổng serial và kết nối radio ngoài |
| USB Type-C | Tải dữ liệu và sạc pin |
| SIM | Hỗ trợ Nano-SIM |
| Cổng anten | Giao diện anten UHF |
| Radio UHF | Công suất phát chuyển đổi 1/1,5 W; dải tần 410–470 MHz, hỗ trợ cài đặt tần số |
| Giao thức radio | TrimTalk450s, SOUTH, Satel, PCC-EOT |
| 4G | Modem 4G đa băng tần, hỗ trợ WCDMA/CDMA2000/TDD-LTE/FDD-LTE |
| Wi-Fi | IEEE 802.11 b/g; chế độ Access Point & Client; hỗ trợ kết nối hotspot để truyền dữ liệu hiệu chỉnh |
| Bluetooth | Bluetooth 5.2, Dual Mode Classic/BLE |
| Định dạng dữ liệu | RTCM 2.x, RTCM 3.x, CMR, CMR+, sCMRx, RINEX, NMEA |
| Bộ nhớ | 64 GB, hỗ trợ lưu vòng; có thể lưu dữ liệu quan trắc thô hơn 1 năm với chu kỳ 5 giây |
| Camera | Camera 5 MP góc rộng, hỗ trợ AR và quan sát thực địa trực tiếp khi bố trí điểm |
| Laser hỗ trợ | Camera 5 MP góc rộng kết hợp laser hỗ trợ đo khoảng cách và ngắm mục tiêu |
| Tính năng & hệ thống | |
| Hệ điều hành | Linux thông minh |
| Bù nghiêng | IMU lên đến 120°, không cần hiệu chuẩn |
| Thiết bị điều khiển tương thích | Các thiết bị Android có phần mềm hỗ trợ |
| Nút điều khiển | Nút nguồn |
| Đèn báo | Đèn nguồn, liên kết dữ liệu, vệ tinh và Bluetooth |
| Hướng dẫn bằng giọng nói | Hỗ trợ thông báo bằng giọng nói thông minh |
| WEBUI | Hỗ trợ cấu hình và quản lý thiết bị qua WEBUI |
Địa chỉ mua máy GPS RTK chính hãng
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ TRẮC ĐỊA VIỆT NAM cung cấp máy GPS RTK chính hãng và các giải pháp khảo sát chuyên nghiệp tại Việt Nam. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn cấu hình, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ phù hợp với từng nhu cầu thực tế.
Ngoài cung cấp máy GPS RTK, công ty còn hỗ trợ bảo hành, bảo trì, kiểm định và hiệu chỉnh thiết bị, giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình sử dụng. Liên hệ ngay để được tư vấn cấu hình và báo giá máy GPS RTK phù hợp với nhu cầu khảo sát của bạn.
Cam kết dchj vụ bán hàng:
- Hàng máy GPS RTK chính hãng, nguồn gốc rõ ràng.
- Tư vấn lựa chọn máy GPS RTK theo đúng nhu cầu thực tế.
- Hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng.
- Bảo hành, bảo trì và hỗ trợ sau bán hàng.
- Giao hàng trên toàn quốc.

Máy GPS 2 Tần Số RTK ESurvey E300 Pro 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.