ViLi i100 là bộ thu GNSS RTK LiDAR cao cấp của hãng CHCNAV, được phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu đo đạc chính xác trong những điều kiện môi trường phức tạp. CHCNAV ViLi i100 tích hợp hệ thống lọc và xử lý tín hiệu vệ tinh tiên tiến, kết hợp thuật toán định vị SFix 2.0 nâng cao, giúp cải thiện độ ổn định ngay cả khi bị che khuất tín hiệu hoặc nhiễu đa đường.
Điểm nổi bật của máy GPS RTK LiDAR CHCNAV ViLi i100 là ứng dụng công nghệ Vi-LiDAR, mở rộng phạm vi và phương thức khảo sát so với GNSS khác, đặc biệt hiệu quả tại khu vực đô thị dày đặc, công trình có vật cản hoặc địa hình phức tạp. Nhờ đó, CHCNAV ViLi i100 vẫn duy trì độ chính xác ở mức cm, đảm bảo dữ liệu đo đạc tin cậy cho các khảo sát địa hình, xây dựng và hạ tầng kỹ thuật.
Tổng quan máy GPS RTK LiDAR CHCNAV ViLi i100
Máy GPS RTK LiDAR CHCNAV ViLi i100 khảo sát độ chính xác cao mới công nghệ lọc tín hiệu vệ tinh GNSS tiên tiến, kết hợp đa cảm biến, thuật toán SFix 2.0 và Vi-LiDAR tích hợp, giúp duy trì độ chính xác ổn định ở mức cm trong quá trình đo đạc.
Được thiết kế tối ưu cho các môi trường đo phức tạp, CHCNAV ViLi i100 cho phép thu thập dữ liệu chính xác trên nhiều dạng địa hình khác nhau, àm việc ngay cả tại những khu vực vượt ngoài giới hạn của GNSS trước kia
Tính năng nổi bật máy GPS RTK LiDAR CHCNAV ViLi i100
- CHCNAV ViLi i100 độ chính xác ổn định chính xác và đáng tin cậy trong môi trường bị che khuất
- Thuật toán SFix 2.0 đảm bảo độ chính xác khoảng 5 cm trong phạm vi 20m, ngay cả khu vực hạn chế tín hiệu GNSS.
- Tính toán khối lượng bằng đám mây điểm 3D theo thời gian thực nhanh chính xác an toàn và giảm rủi ro sai lệch
- Công nghệ Vi-LiDAR chụp ảnh điểm đo không cần ngắm trực tiếp, không cần giữ máy cố định, vẫn thu thập dữ liệu khảo sát chính xác.
- Tích hợp đầy đủ các tính năng GNSS, đồng thời mở rộng khả năng đo đạc vượt giới hạn phương pháp thông thường.
Ưu điểm máy GPS RTK LiDAR CHCNAV ViLi i100
Thông số kỹ thuật máy GPS RTK LiDAR CHCNAV ViLi i100
| Thông số | |
| Định vị | |
| Hệ thống GNSS | Hỗ trợ đầy đủ các hệ GNSS |
| IMU | 200 Hz |
| Độ chính xác tối đa | 0,8 cm (Ngang) / 1,5 cm (Cao độ) |
| Kết nối | |
| Kết nối không dây | Bluetooth, Wi-Fi |
| Kết nối di động | Không hỗ trợ |
| Modem UHF | 410 – 470 MHz, chỉ thu tín hiệu (Rx only) |
| Cổng kết nối | 1 × USB 3.0 Type-C, 1 × cổng anten UHF |
| Đặc tính vật lý máy | |
| Trọng lượng | 1,39 kg |
| Kích thước máy | 208 × 162 × 95,5 mm |
| LiDAR | |
| Tầm quét | 30 m (độ phản xạ 10%) / 70 m (độ phản xạ 80%) |
| Góc nhìn (FOV) | Ngang: 360° / Dọc: 90° |
| An toàn laser | Lớp 1 – an toàn cho mắt (IEC 60825-1:2014) |
| Tần số điểm | 860.544 điểm/giây (chế độ đơn, single echo) |
| Độ chính xác LiDAR (điển hình) | 1,5 cm (1σ) |

Máy GPS 2 Tần Số RTK Acnovo Ufo 



























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.