Máy GPS RTK ComNav Venus Laser thế hệ mới tích hợp công nghệ Laser và IMU tiên tiến, mang đến khả năng khảo sát linh hoạt mà không cần tiếp cận trực tiếp điểm đo. Với công nghệ laser chính xác đến mm, Venus Laser RTK nâng cao hiệu quả làm việc tại các vị trí khó tiếp cận.
Tổng quan máy GPS RTK ComNav Venus Laser
Venus là bộ thu GNSS thế hệ mới tích hợp laser và IMU cho phép đo không cần sào tại những vị trí khó tiếp cận, nâng cao tính linh hoạt và hiệu quả trong công tác khảo sát. Công nghệ IMU hỗ trợ bù nghiêng lên tới 60°, hiệu chuẩn tự động và khởi tạo nhanh chỉ trong 10 giây.
Máy GPS RTK ComNav Venus Laser được trang bị nền tảng SinoGNSS K8 cùng khả năng theo dõi đầy đủ các hệ thống vệ tinh với 1590 kênh tín hiệu. ComNav Venus mang đến kết quả đo đạc chính xác cao, ổn định ngay cả trong môi trường làm việc phức tạp và khắc nghiệt.
Máy GPS RTK ComNav Venus Laser thiết kế cầm tay nhỏ gọn trọng lượng chỉ 380g, thoải mái khi làm việc ngoài hiện trường trong thời gian dài, giải pháp GNSS mang tính đột phá cho thời đại khảo sát thông minh.
- 1590 kênh theo dõi cùng khả năng bắt hơn 50 vệ tinh đồng thời, mang lại tín hiệu ổn định và độ chính xác vượt trội.
- Hỗ trợ đầy đủ các hệ thống vệ tinh hiện tại và tương lai: GPS, BDS-2, BDS-3, GLONASS, Galileo, QZSS, IRNSS và SBAS.
- Công nghệ IMU hiện đại cho phép đo nghiêng tới 120° với độ chính xác lên đến 2.5cm, tối ưu hiệu quả làm việc ngoài thực địa.
- Tích hợp kết nối NFC và Bluetooth giúp kết nối nhanh chóng, thao tác thuận tiện hơn bao giờ hết.
- Thiết kế đạt chuẩn IP67 chống bụi và chống nước, hoạt động bền bỉ trong nhiều môi trường khắc nghiệt.
- Thời lượng pin mạnh mẽ, sử dụng liên tục hơn 20 giờ, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu khảo sát cả ngày dài.
- Hỗ trợ sạc nhanh QC2.0, sạc đầy chỉ trong khoảng 4 giờ.
Công nghệ laser xanh chính xác Venus mang lại khả năng đo đạc chính xác cao với tia laser rõ nét, dễ quan sát ngay cả dưới điều kiện ánh sáng ban ngày. Giải pháp này cho phép đo khoảng cách nhanh chóng tại những vị trí khó tiếp cận hoặc không thể sử dụng thước dây truyền thống. Sự kết hợp hoàn hảo giữa bộ thu GNSS và máy đo khoảng cách laser giúp các kỹ sư trắc địa, khảo sát hiện trường nâng cao hiệu suất làm việc, tiết kiệm thời gian và tăng đáng kể năng suất trong mọi điều kiện thi công.
IMU – Công nghệ bù nghiêng thông minh
Cảm biến IMU tích hợp bên trong có khả năng phát hiện các rung động và gia tốc cực nhỏ phát sinh từ điểm laser hoặc sào đo trong quá trình làm việc. Kết hợp cùng thuật toán xử lý tiên tiến, Venus duy trì độ chính xác cao ngay cả khi sào đo bị nghiêng, giúp nâng cao hiệu quả đo đạc và đảm bảo kết quả ổn định trong nhiều điều kiện khảo sát khác nhau.
Bộ xử lý K8 thế hệ mới
Venus được trang bị nền chip xử lý GNSS thế hệ mới với khả năng theo dõi đồng thời 1590 kênh tín hiệu từ tất cả các hệ thống vệ tinh hiện đang hoạt động trên toàn cầu, đồng thời hỗ trợ dịch vụ định vị chính xác SBAS PPP. Bên cạnh đó, nền tảng K8 mới sở hữu hiệu năng xử lý mạnh mẽ hơn, tốc độ tính toán nhanh hơn và mức tiêu thụ điện năng thấp, giúp thiết bị hoạt động ổn định, bền bỉ và tối ưu hiệu suất trong quá trình đo đạc thực địa.
Thông số kỹ thuật máy GPS RTK Venus Laser
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Theo dõi tín hiệu GNSS | 1590 kênh |
| GPS | L1C/A, L1C, L2P, L2C, L5 |
| BDS (BeiDou) | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
| GLONASS | G1, G2, G3 |
| Galileo | E1, E5a, E5b, E6c, E5 AltBOC |
| QZSS | L1C/A, L2C, L5, L1C |
| IRNSS | L5 |
| SBAS | L1C/A |
| Thu nhận lại tín hiệu | ≤1 giây |
| Khởi động nguội (Cold Start) | ≤45 giây |
| Khởi động nóng (Hot Start) | ≤15 giây |
| Khởi tạo RTK | <10 giây (Baseline ≤10km) |
| Độ tin cậy khởi tạo | ≥99% |
| Tốc độ cập nhật dữ liệu | 1Hz, 2Hz, 5Hz, 10Hz, 20Hz |
| Static & Fast Static | Ngang: 2.5mm + 0.5ppm RMS / Dọc: 5mm + 0.5ppm RMS |
| RTK Baseline đơn | Ngang: 8mm + 1ppm RMS / Dọc: 15mm + 1ppm RMS |
| DGPS | <0.4m RMS |
| SBAS Accuracy | Ngang: 0.5 RMS / Dọc: 0.8 RMS |
| Standalone | 1.5m 3D RMS |
| Đo nghiêng Laser | ≤5.5cm (tầm 2m, nghiêng ≤60° khi cầm tay) |
| Định dạng hiệu chỉnh I/O | RTCM2.X, 3.X, CMR (GPS only), CMR+ (GPS only) |
| Xuất dữ liệu vị trí | ASCII: NMEA-0183 (GSV, RMC, HDT, GGA, GSA, ZDA, VTG, GST, PTNL, PJK, PTNL, GKK) |
| Cập nhật nhị phân ComNav | Lên tới 20Hz |
| Điện áp | 5V / 9V |
| Công suất tiêu thụ | 1.45W |
| Bảo vệ quá áp | 30V, VBUS 9.99V |
| Thời gian sạc | <4 giờ (QC2.0) |
| Thời gian làm việc | ≥20 giờ |
| Bluetooth | Bluetooth kép 5.0 |
| NFC | Kết nối nhanh NFC |
| Cổng giao tiếp | USB Type-C |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến +60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30°C đến +70°C |
| Độ ẩm | 100% không ngưng tụ |
| Kháng nước & bụi | IP67 |
| Chống sốc | rơi 2m xuống nền bê tông |
| Chống rung | MIL-STD-810G Method 514.6 Procedure I |
| Vật liệu vỏ | Nhựa |
| Kích thước | 80±1mm (D), 70±1mm (R), 150±1mm (C) |
| Trọng lượng | 380g |
| Ren sào | Chuẩn M8 |
| Tầm hoạt động Laser | 10m |
| Độ chính xác Laser (nhiệt độ phòng) | (3–5)mm + 1ppm |
| Tần số đo Laser | 3Hz / Tối đa: 5Hz |
| Công suất phát Laser | 0.9mW ~ 1.5mW |
| Nhiệt độ làm việc Laser | -20°C đến +50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ Laser | -30°C đến +60°C |










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.